士
士 - SĨ
士 (さむらい) — SĨ
SĨ
Phát âm
Kunyomi
さむらい
Onyomi
シ
Số nét
3
JLPT
N1
Tần suất 
#526/2500
Nghĩa
- đàn ông; nam giới trưởng thành; người đàn ông hào hiệp
VD: 志士 (người có chí hướng), 紳士 (quý ông)
- người có bằng cấp hoặc tư cách nhất định
VD: 学士 (cử nhân), 助士 (trợ lý) - samurai; quân nhân
VD: 兵士 (binh sĩ), 武士 (võ sĩ, samurai)
Mẹo
- Mười một (十一) s…
Onyomi
Ví dụ
士気
を
下
げる
Làm giảm tinh thần thi đấu
士気
を
発場
する
。
Nâng cao tinh thần chiến đấu.
士師記
には
イスラエル
の
士師
たちの
物語
が
書
かれている
。
Sách Các Thẩm Phán ghi chép lại những câu chuyện về các thẩm phán của Israel.
騎士道
Con đường kị sĩ .
武士道
Võ sĩ đạo .
修士
[
博士
]
課程
を
修了
する
Kết thúc khóa đào tạo thạc sĩ (tiến sĩ)
富士
の
山
Núi (tên) Phú Sĩ
学士
の
資格
Tư cách của người có học .
博士号
を
取
る
Lấy bằng tiến sĩ
兵士
たちはその
歌
に
士気
を
鼓舞
された
。
Những người lính đã được hoạt náo bởi bài hát.
兵士
は
武装
する
。
Những người lính mang vũ khí.
富士山
は
高
いよね
。
Núi Phú Sĩ có cao không?

