壬
壬 - NHÂM
壬 (みずのえ) — NHÂM
NHÂM
Phát âm
Kunyomi
みずのえ
Onyomi
ニン;ジン;イ
Số nét
4
Tần suất 
#2499/2500
Bộ
ノ 士
SĨ 
Nghĩa
- Can nhâm, can thứ chín trong mười can.
- Thiêm nhâm [僉壬] kẻ tiểu nhân.
- To lớn.
- Gian nịnh.
- Chịu, cùng nghĩa với chữ nhâm [任].
- Có mang, cùng nghĩa với chữ nhâm [妊].
Ví dụ
壬生菜
は
京野菜
の
一
つで
、
漬物
にすると
美味
しい
。
Rau Mibu là một loại rau Kyoto, rất ngon khi làm dưa muối.
十干
の
九番目
は
壬
である
。
Vị trí thứ chín trong mười thiên can là Nhâm.

