壮
壮 - TRÁNG
壮 (さかん) — TRÁNG
TRÁNG
Phát âm
Kunyomi
さかん
Onyomi
ソウ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#1657/2500
Bộ
丬
PHIẾN
士
SĨ 
Nghĩa
- người trẻ; thời kỳ sung sức
VD: 壮士 (người mạnh mẽ), 壮丁 (trai tráng tuổi đi lính), 少壮 (tuổi trẻ tráng kiện)
- to lớn; tráng lệ; nguy nga
VD: 壮観 (cảnh tượng hùng vĩ), 壮図 (kế hoạch lớn), 豪壮 (nguy nga tráng lệ) - thịnh vượng; mạnh mẽ; dũng mãnh
VD: 壮絶 (anh dũng), 壮烈 (oanh liệt), 勇壮 (oai hùng)
Onyomi
Ví dụ
壮年時代
Thời kỳ sơ khai của sự sống
壮観
な
風景
Phong cảnh ngoạn mục
壮烈
な
行動
Hành động quả cảm
壮大
な
墳墓
Ngôi mộ lớn .
壮烈
な
死
を
遂
げる
Chết oanh liệt
壮大
な
眺
めですね
。
Đó là một khung cảnh tuyệt đẹp, phải không?
壮烈
な
戦死
を
遂
げる
Hi sinh anh dũng .
壮麗
な
館
がそびえ
立
つ
。
Một dinh thự tráng lệ sừng sững vươn cao.
壮大
さに
満
ちた
軍事
パレード
Buổi duyệt binh rất hoành tráng
壮大
な
ゴシック
建築
の
大聖堂
Nhà thờ lớn có kiến trúc kiểu Gô-tic nguy nga .
壮行式
は
何時
からですか
。
Khi nào cuộc biểu tình pep?
壮大
な
物語
を
描
いた
段物
を
舞
う
。
Nhảy một điệu múa trên nền nhạc tự sự khắc họa một câu chuyện hùng tráng.

