声
声 - THANH
声 (こえ こわ-) — THANH
THANH
Phát âm
Kunyomi
こえ;こわ-
Onyomi
セイ;ショウ
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#388/2500
Bộ
士
SĨ
丨
CỔN
尸
THI 
Nghĩa
- giọng nói; âm thanh; tiếng vang
VD: 声域 (tầm giọng), 音声 (âm thanh)
- cách phát âm chữ Hán; ngữ điệu cao thấp
VD: 声律 (quy luật âm thanh), 四声 (4 thanh điệu) - phụ âm đầu
- phát ra tiếng; nói; trình bày
VD: 声明 (tuyên bố), 声援 (cổ vũ) - tin đồn; danh tiếng
VD: 声望 (uy tín), 名声 (danh tiếng)
Mẹo
- せんせいのこわいこえを聞きいて…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
こえ
Onyomi
セイ
Ví dụ
声楽科
Khoa thanh nhạc
声
の
オーディション
Thử giọng
声
を
立
てる
Hắng giọng.
声
を
潜
める
Nói thầm
声
を
似
せる
Bắt chước tiếng nói
声援
がやんだ
。
Tiếng hoan hô không dứt.
声
を
立
てて
騒
ぐな
。
Đừng làm cảnh.
声
を
出
して
言
った
。
Cô ấy nói trên hơi thở của mình.
音声
ガイダンス
Hướng dẫn phát âm
音声圧縮
Ghìm giọng
鼾声呼吸
Thở kèm tiếng ngáy .
音声強調
Nhấn giọng .

