壱
壱 - NHẤT
壱 (ひとつ) — NHẤT
NHẤT
Phát âm
Kunyomi
ひとつ
Onyomi
イチ;イツ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#2351/2500
Bộ
士
SĨ
冖
MỊCH
匕
CHỦY 
Nghĩa
- viết tắt của vùng Iki
VD: 壱州 (tỉnh Iki)
- một; số một
- tất cả; chuyên tâm; một lòng
VD: 壱意 (chuyên tâm), 壱是 (tất cả)
Onyomi
イチ
| 金壱万円 | きんいちまんえん | Một vạn yên |
Ví dụ
それは
壱万円
と
計算
されている
。
Nó được tính là 10.000 yên.
雅楽
には
、
壱越調
と
盤渉調
という
二
つの
基本的
な
音階
がある
。
Trong nhã nhạc Gagaku, có hai điệu thức cơ bản là Ichikotsu-chō và Banshiki-chō.
毎週
、
CoCo
壱番屋
に
行
きました
。
Tôi đến CoCo Ichiban mỗi tuần.
雅楽
の
演奏
では
、
壱越調
がよく
使
われる
。
Trong biểu diễn nhạc cung đình Nhật Bản, điệu thức Ichikotsuchou thường được sử dụng.
伝統的
な
雅楽
の
楽曲
は
、
壱越
などの
十二律
に
基
づいて
作曲
されている
。
Các tác phẩm nhạc cung đình truyền thống được sáng tác dựa trên hệ thống mười hai âm luật, bao gồm âm Ichikotsu.

