夏
夏 - HẠ, GIẠ, GIÁ
夏 (なつ) — HẠ, GIẠ, GIÁ
HẠ, GIẠ, GIÁ
Phát âm
Kunyomi
なつ
Onyomi
カ;ガ;ゲ
Số nét
10
JLPT
N4
Tần suất 
#659/2500
Bộ
一
NHẤT
自
TỰ
夂
TRI 
Nghĩa
- mùa hè
VD: 夏季 (mùa hè), 夏日 (ngày hè), 夏至 (ngày hạ chí)
- lớn; thịnh vượng
VD: 夏屋 (ngôi nhà lớn) - nhà Hạ (triều đại cổ nhất của Trung Quốc)
VD: 夏暦 (lịch nhà Hạ) - tên tự xưng của Trung Quốc thời xưa
Mẹo
- なつやすみがありますか。Bạn…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
なつ
Onyomi
カ
Ví dụ
夏
〜
Nghỉ hè .
夏
バテ
Mệt thấy mệt mỏi vì cái nóng của mùa hè
夏期
クラス
Lớp học hè
夏
の
蝉
Ve sầu mùa hè
夏期
キャンプ
Trại hè
夏季
に
Trong mùa hè
夏
が
夏
だから
暑
いはずだよ
。
Vì là mùa hè nên trời rất nóng.
夏
が
来
た
。
Mùa hè đã đến.
夏
の
公休日
Kỳ nghỉ hợp pháp vào mùa hè .
夏
は
過
ぎた
。
Mùa hè đã qua.
夏草
の
茂
る
丘
Ngọn đồi mọc lún phún những ngọn cỏ mùa xuân
夏
は
アイスクリーム
に
限
る
。
Mùa hè chỉ có kem là được.

