夕
夕 - TỊCH
夕 (ゆう) — TỊCH
TỊCH
Phát âm
Kunyomi
ゆう
Onyomi
セキ
Số nét
3
JLPT
N4
Tần suất 
#924/2500
Bộ
タ
Nghĩa
- buổi chiều; buổi tối; lúc mặt trời lặn
VD: 夕映 (ánh chiều tà), 夕陽 (ánh hoàng hôn), 旦夕 (sớm tối)
Mẹo
- ゆうさんと一緒いっしょにに夕日…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ゆう
Onyomi
Ví dụ
夕方
の
影
Bóng chiều
夕食
の
時間
だ
。
Đến giờ ăn tối.
夕
べ
霜
が
降
りた
。
Đêm qua nó bị đóng băng.
夕食
ができたよ
。
Bữa tối đã sẵn sàng.
夕方
の
五時
です
。
Năm giờ tối.
夕
べ
ジェーン
と
デート
した
。
Tôi đã có một cuộc hẹn với Jane đêm qua.
夕飯
をせかせる
。
Nhanh lên để ăn tối.
夕
べ
霜
が
降
りた
。
Đêm qua nó bị đóng băng.
夕食
は
何時
ですか
。
Bữa tối là mấy giờ?
夕
べ
大雪
が
降
った
。
Đêm qua tuyết rơi rất nhiều.
夕立
に
遭
いました
。
Tôi đã bị bắt gặp trong một buổi tối tắm.
夕飯
の
時間
ですよ
。
Đến giờ ăn tối.

