多
多 - ĐA
多 (おお.い まさ.に まさ.る) — ĐA
ĐA
Phát âm
Kunyomi
おお.い;まさ.に;まさ.る
Onyomi
タ
Số nét
6
JLPT
N4
Tần suất 
#139/2500
Bộ
夕
TỊCH 
Nghĩa
- nhiều; phong phú
VD: 多彩 (nhiều màu sắc), 多様 (đa dạng), 雑多 (nhiều loại)
- khen; cảm kích; biết ơn
VD: 多謝 (đa tạ)
Mẹo
- 人ひとがおおいから、かれはた分…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おお.い
Onyomi
Ví dụ
多弁
の
人
は
多
く
誤
る
。
Anh ấy nói nhiều, sai nhiều.
多
ければ
多
い
程
よい
。
Càng nhiều càng tốt.
多孔質
グラファイト
Than chì xốp mềm.
多
くの
船
Nhiều tàu thủy
多層円筒
Trụ nhiều tầng
多孔質足場
Giàn giáo bằng xốp
多分
の
金額
Khoản tiền rất lớn .
多大
な
危害
Nguy hại nghiêm trọng
多忙
な
休日
Ngày nghỉ rất bận rộn
多孔質
ガラス
膜
Màng kính xốp.
多大
の
利潤
Khoản lợi nhuận to lớn
多芸
は
無芸
Jack của tất cả các ngành nghề và không có bậc thầy nào.

