夜
夜 - DẠ
夜 (よ よる) — DẠ
DẠ
Phát âm
Kunyomi
よ;よる
Onyomi
ヤ
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#487/2500
Bộ
亻
NHÂN
夂
TRI
丶
CHỦ
亠
ĐẦU 
Nghĩa
- đêm; buổi tối
VD: 夜半 (nửa đêm), 徹夜 (thức trắng đêm)
Mẹo
- いやなよるだったよ。Đó là…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
よる
Onyomi
Ví dụ
夜
の
暗黒
Bóng tối ban đêm .
夜
だった
。
Đó là đêm.
夜
を
徹
する
Thâu đêm
夜間
ひこう
Chuyến bay vào buổi tối
夜
の
歓楽街
Khu phố vui chơi về đêm
夜
が
開
ける
。
Trời rạng sáng.
夜
が
明
ける
。
Nghỉ ngày.
夜開草
の
花
が
夜
になると
美
しく
咲
く
。
Hoa của cây nở vào ban đêm nở rộ đẹp đẽ khi màn đêm buông xuống.
夜何
してたの
?
Bạn đã làm gì vào buổi tối?
夜
の
八時
です
。
Bây giờ là tám giờ đêm.
夜
、
とても
暑
い
。
Trời rất nóng vào ban đêm.
夜直鳥
の
鳴
き
声
は
、
夏
の
夜
によく
聞
こえる
。
Tiếng hót của chim cu cu nhỏ thường vang lên vào những đêm mùa hè.

