夢
夢 - MỘNG, MÔNG
夢 (ゆめ ゆめ.みる くら.い) — MỘNG, MÔNG
MỘNG, MÔNG
Phát âm
Kunyomi
ゆめ;ゆめ.みる;くら.い
Onyomi
ム;ボウ
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#943/2500
Bộ
夕
TỊCH
冖
MỊCH
罒
VÕNG
艹
THẢO 
Nghĩa
- giấc mơ; nằm mơ; thứ phù du như giấc mơ
VD: 夢幻 (mộng ảo), 夢想 (mộng tưởng), 悪夢 (ác mộng)
Mẹo
- むすこのゆめは、医者いしゃにな…
Ví dụ
夢
が
叶
う
Giấc mơ trở thành sự thực
夢
が
破
れる
Vỡ mộng
夢
みたいだ
。
Nó giống như một giấc mơ.
夢
は
叶
った
。
Ước mơ đã thành sụ thật.
夢
をつかめ
!
!
Có được giấc mơ.
夢
でくちづけ
Hôn trong giấc mơ .
夢
が
実現
した
。
Giấc mơ của anh đã thành hiện thực.
夢
で
ユミ
を
見
た
。
Tôi đã mơ về Yumi.
夢
で
弓
を
見
た
。
Tôi đã nhìn thấy một cây cung trong giấc mơ của mình.
夢
か
将現実
か
。
Là chiêm bao hay là hiện thực?
夢
であったか
?
Nó chỉ là một giấc mơ?
夢
はかないます
。
Giấc mơ trở thành hiện thực.

