太
太 - THÁI
太 (ふと.い ふと.る) — THÁI
THÁI
Phát âm
Kunyomi
ふと.い;ふと.る
Onyomi
タイ;タ
Số nét
4
JLPT
N3
Tần suất 
#552/2500
Bộ
大
ĐẠI
丶
CHỦ 
Nghĩa
- lớn; to lớn
VD: 太洋 (đại dương), 太陽 (mặt trời)
- rất; vô cùng
VD: 太古 (thời cổ xưa), 太平 (thái bình) - nguồn gốc; khởi đầu
VD: 太初 (thuở ban đầu), 太祖 (vị vua sáng lập triều đại) - cao quý nhất; bậc cao nhất
VD: 太子 (thái tử) - dày; to; béo
VD: 筆太 (nét bút đậm)
Mẹo
- ふとい犬いぬがたい焼やきをたべ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ふと.い
Onyomi
タイ
Ví dụ
太陽
が
〜
。
Mặt trời nhô lên .
太陽
クイズ
Câu đố mặt trời
太刀先
Đầu mũi kiếm dài
太陽光線
Tia sáng mặt trời
太
い
中黒
Dấu chấm to .
太平洋岸
Bờ biển Thái Bình Dương
太字
の
イタリック
Chữ in nghiêng đậm .
太鼓
の
音
が
〜
Tiếng trống vang vọng
太陽
が
〜
照
る
。
Mặt trời chiếu ánh nắng chói chang
太陽
の
帝王
Vua của mặt trời
太鼓判
を
押
す
。
Anh ấy đã cho tôi con dấu chấp thuận của anh ấy.
太平洋
の
環礁
Đảo san hô vòng tại Thái Bình Dương .

