奇
奇 - KÌ, CƠ
奇 (く.しき あや.しい くし めずら.しい) — KÌ, CƠ
KÌ, CƠ
Phát âm
Kunyomi
く.しき;あや.しい;くし;めずら.しい
Onyomi
キ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1367/2500
Bộ
大
ĐẠI
可
KHẢ 
Nghĩa
- hiếm; không bình thường
(a) kỳ lạ; huyền bí
VD: 奇術 (ảo thuật), 奇跡 (kì tích), 奇妙 (kì diệu)
(b) đặc biệt xuất sắc
VD: 奇偉 (phi thường), 奇才 (nhân tài xuất chúng), 奇麗 (đẹp đẽ)
(c) bất ngờ; ngẫu nhiên
VD: 奇禍 (tai họa bất ngờ), 奇遇 (cuộc gặp gỡ tình cờ), 奇襲 (tập kích bất ngờ), 奇をてらう (làm điều khác lạ để gây chú ý)
- số lẻ
VD: 奇数 (số lẻ)
Ví dụ
奇矯
さ
Sự lập dị .
奇数
ページ
Trang số lẻ
奇麗空気
Không khí trong lành
奇数番線
Đường được đánh số lẻ
奇蹟
の
鐘
Cái chuông thần
奇遇
だね
Đúng là duyên kỳ ngộ
奇数月
に
Vào tháng (số) lẻ
奇数検査
Điều tra số lẻ
奇妙
な
逆説
Nghịch lý kỳ diệu .
奇怪
な
仮面
Mặt nạ kì quái
奇怪
な
考
え
Cách nghĩ kì lạ (kỳ quái, lạ lùng)
奇怪
な
衣装
Trang phục kì quái

