奈
奈 - NẠI
奈 (いかん からなし) — NẠI
NẠI
Phát âm
Kunyomi
いかん;からなし
Onyomi
ナ;ナイ;ダイ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#841/2500
Bộ
大
ĐẠI
示
KÌ 
Nghĩa
- sao; thế nào; trợ từ nghi vấn
VD: 奈辺 (nơi nào)
- phiên âm tiếng nước ngoài
VD: 奈落 (địa ngục), 加奈陀 (Canada)
Ví dụ
奈良県立奈良図書館
Thư viện tỉnh Nara .
奈良県工業技術
センター
Học viện công nghệ Nara
奈良
は
大仏
で
有名
です
。
Nara nổi tiếng với Daibutsu.
奈落
の
底
に
吸
い
込
まれる
Bị đẩy xuống vực thẳm
奈良
はとても
古
い
都
です
。
Nara là một thành phố rất lâu đời.
奈落
の
底
へ
突
き
落
とされる
Bị ném xuống vực thẳm .
奈良
の
春日大社
を
参拝
する
。
Đi viếng đền Kasuga-taisha ở Nara.
奈良
に
鹿
がたくさんいるよ
!
Có rất nhiều hươu ở Nara.
奈落
の
底
には
抜
け
道
はなく
。
Tôi cảm thấy không có lối thoát.
奈良
は
京都
と
同
じくらい
古
い
。
Nara cổ kính như Kyoto.
奈良時代
、
各地
に
荘
が
成立
した
。
Vào thời Nara, các trang viên (khu vực tập trung kho chứa nông sản) đã được hình thành ở khắp các địa phương.
奈良
は
静
かで
、
きれいな
町
です
。
Nara là một thành phố đẹp và yên tĩnh

