奉
奉 - PHỤNG, BỔNG
奉 (たてまつ.る まつ.る ほう.ずる) — PHỤNG, BỔNG
PHỤNG, BỔNG
Phát âm
Kunyomi
たてまつ.る;まつ.る;ほう.ずる
Onyomi
ホウ;ブ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1624/2500
Bộ
𡗗 二
NHỊ
丨
CỔN 
Nghĩa
- thờ cúng; dâng lên; biếu tặng
VD: 奉献 (hiến dâng), 奉納 (dâng cúng)
- phục vụ; làm việc; tận tâm
VD: 奉公 (phụng sự), 供奉 (hầu hạ) - tiếp nhận; tuân theo
VD: 奉勅 (tuân theo lệnh vua), 信奉 (sùng bái) - cung kính thực hiện
VD: 奉賀 (lời chúc mừng cung kính), 奉還 (hoàn trả cung kính)
Ví dụ
.
.
.
を
奉
る
Biếu ai cái gì .
奉献
の
時
だけ
、
献灯
を
点
ける
Chỉ khi cúng lễ mới thắp sáng đèn lồng cúng .
奉公
の
目見
えとして
働
く
。
Làm việc với tư cách là người học việc trong thời gian thử việc.
奉行所
の
手書
が
記録
を
写
す
。
Người chép thuê của văn phòng quan phủ sao chép lại các ghi chép.
奉公人
は
主家
のために
一生懸命
に
働
いた
。
Người làm đã làm việc hết mình vì nhà của chủ nhân.
奉納金
は
寺院
の
維持
や
修復
に
使
われることが
多
い
。
Tiền cúng dường thường được sử dụng cho việc bảo trì và sửa chữa chùa chiền.
奉奠
の
際
、
家族
は
故人
にお
酒
と
食
べ
物
を
捧
げた
。
Trong nghi lễ dâng cúng, gia đình đã dâng rượu và thức ăn cho người đã khuất.
奉勅命令
に
従
わない
者
は
重罪
に
処
される
可能性
があった
。
Những người không tuân theo mệnh lệnh của Thiên hoàng có thể bị xử lý với tội danh nặng.
奉納額
は
神社
や
寺院
に
寄進
され
、
祈願
や
感謝
の
気持
ちを
表
します
。
Tấm hoành phi được dâng tặng cho đền chùa để thể hiện lời cầu nguyện hoặc lòng biết ơn.
奉勅
のもとで
行
われたこの
行動
は
、
国
の
歴史
に
大
きな
影響
を
与
えた
。
Hành động này, thực hiện theo sắc lệnh của Thiên hoàng, đã có tác động lớn đến lịch sử đất nước.
供奉僧
は
、
本尊
の
前
で
日々
の
供養
を
行
う
。
Nhà sư chăm sóc tượng Phật thực hiện các nghi lễ cúng dường hàng ngày trước tượng Phật chính.
聖旨
を
奉
じて
、
新
しい
政策
を
推進
する
。
Tuân theo thánh ý của Thiên hoàng, chúng tôi thúc đẩy các chính sách mới.

