奥
奥 - ÁO, ÚC
奥 (おく おく.まる くま) — ÁO, ÚC
ÁO, ÚC
Phát âm
Kunyomi
おく;おく.まる;くま
Onyomi
オウ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#1018/2500
Bộ
ノ 冂
QUYNH
米
MỄ 
Nghĩa
- viết tắt của tỉnh cổ Mutsu
VD: 奥州 (Oshu - tỉnh Mutsu)
- phòng phía trong ngôi nhà; nơi sâu thẳm
VD: 奥底 (đáy sâu), 奥地 (vùng sâu vùng xa) - sâu xa, khó hiểu thấu
VD: 奥義 (bí quyết), 奥旨 (ý nghĩa thâm sâu), 奥妙 (huyền diệu sâu xa)
Mẹo
- Tôi để gạo(米) t…
Ví dụ
奥付年紀
Năm ghi trong sách .
奥地
の
村
Ngôi làng ở vùng xa xôi hẻo lánh
奥手
である
Nở muộn .
奥行
きを
表
す
Thể hiện chiều sâu
奥地
にある
王国
Vương quốc ở vùng xa xôi hẻo lánh
奥
さんが
カンカン
だぞ
。
Vợ bạn đang giận bạn.
奥様
によろしく
Xin hãy chuyển lời hỏi thăm đến bà nhà.
奥
さんはお
元気
?
Vợ thế nào?
奥地
に
住
む
人々
Người sống ở vùng sâu vùng xa
奥歯
が
欠
けました
。
Răng sau của tôi đã sứt mẻ.
奥
さんのいる
恋人
Người yêu đã kết hôn
奥様
はお
元気
ですか
。
Vợ anh như thế nào rồi?

