奸
奸 - GIAN
奸 (おか.す) — GIAN
GIAN
Phát âm
Kunyomi
おか.す
Onyomi
カン
Số nét
6
Nghĩa
- Gian dối, nay thông dụng như chữ gian [姦].
- Một âm là can. Can phạm.
- Cầu.
- Giản thể của chữ [姦].
Ví dụ
奸臣
を
除
かなければ
、
国
は
滅
びる
。
Nếu không trừ khử gian thần, đất nước sẽ diệt vong.
奸賊
を
討
つために
、
兵士
たちは
結束
して
戦
った
。
Các binh sĩ đã đoàn kết lại để tiêu diệt kẻ phản nghịch.
奸黠
な
手口
で
、
彼
は
人々
を
騙
して
財産
を
手
に
入
れた
。
Bằng thủ đoạn gian xảo, anh ta đã lừa dối mọi người và chiếm đoạt tài sản.
奸智
に
長
けた
者
は
、
他人
を
利用
して
利益
を
得
ようとする
。
Người có mưu kế gian xảo thường lợi dụng người khác để kiếm lợi.
彼
は
奸佞邪知
に
長
けており
、
誰
も
彼
の
本当
の
意図
を
見抜
けなかった
。
Anh ta quá gian xảo và xảo quyệt, không ai có thể nhìn thấu được ý định thực sự của anh ta.
志士
たちは
斬奸状
を
残
し
、
大老
を
討
った
。
Các chí sĩ đã để lại một bản tuyên cáo và ám sát Tể tướng.
歴史
には
多
くの
奸臣
が
登場
し
、
国
を
混乱
に
陥
れた
。
Trong lịch sử, nhiều gian thần đã xuất hiện và đẩy đất nước vào cảnh hỗn loạn.
あの
男
は
国
を
裏切
った
奸臣
である
。
Tên đó là một gian thần phản bội đất nước.

