好
好 - HẢO, HIẾU
好 (この.む す.く よ.い い.い) — HẢO, HIẾU
HẢO, HIẾU
Phát âm
Kunyomi
この.む;す.く;よ.い;い.い
Onyomi
コウ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#423/2500
Bộ
女
NỮ
子
TỬ 
Nghĩa
- thích; yêu; mến
VD: 好学 (hiếu học), 愛好 (yêu thích)
- thân thiết; tình hữu nghị
VD: 好誼 (tình thân), 友好 (hữu nghị) - tốt; đáng mến
VD: 好調 (thuận lợi), 良好 (tốt)
Mẹo
- このすしは私わたしのこうぶつで…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
この.む
Onyomi
Ví dụ
好学心
Có tinh thần ham mê học hỏi (tinh thần cầu thị)
好学
の
士
Người thích học (ham mê học hỏi, thích học hỏi, có tinh thần cầu thị) .
好色
な
男
Gã đàn ông dâm ô (dâm dục, dâm đãng)
好事魔多
し
。
Các sự kiện hạnh phúc có xu hướng đi kèm với các vấn đề.
好機
いたる
Thời cơ đã đến .
好色
な
気持
ち
Hứng thú dâm dục
好
きにしろよ
。
Tùy bạn thôi.
好
ましい
後味
Dư vị ngon miệng
好機
を
逃
すな
。
Hãy nắm bắt cơ hội khi nó đến.
好結果
になる
Trở thành kết quả tốt .
格好
の
好
い
Dáng đẹp (trông mốt, ăn chơi, sành điệu)
大好
き
!
Tôi yêu bạn.

