如
如 - NHƯ
如 (ごと.し) — NHƯ
NHƯ
Phát âm
Kunyomi
ごと.し
Onyomi
ジョ;ニョ
Số nét
6
JLPT
N1
Tần suất 
#1704/2500
Bộ
女
NỮ
口
KHẨU 
Nghĩa
- giống như (trợ từ so sánh)
VD: 如実 (như thực)
- trợ từ đi kèm với từ biểu thị trạng thái
VD: 欠如 (thiếu hụt), 突如 (đột nhiên) - nếu (trợ từ giả định)
- bằng; sánh kịp; đạt đến
- đi; hướng đến
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ごと.し
Onyomi
ジョ
Ví dụ
如是我聞
Tôi nghe như vầy (câu mở đầu kinh Phật)
如何
して
暮
らすか
Sống như thế nào
如何
にもきれいだ
Đẹp biết bao!
如何
してもやり
遂
げる
Nhất định phải hoàn thành
如何
にもそのとおりだ
Đúng là như vậy
如何
しても
忘
れられない
Dù thế nào tôi cũng không thể quên .
如何様
にも
対処
いたします
。
Tôi sẽ đối ứng bằng mọi cách (bất kể tình huống thế nào).
如何
して
大変
な
人気
ですよ
Ái chà! Hấp dẫn quá nhỉ
如何
して
早
くしてくれないの
Tại sao không đến sớm
如何様
にもお
申
し
付
けください
。
Xin hãy cứ yêu cầu tôi bất cứ điều gì (theo bất kỳ cách nào) ngài muốn.
如何
にもおっしゃるとおりです
Quả đúng như lời ngài nói
如来禅
は
、
仏
の
心
を
直接体験
する
禅
である
。
Như Lai Thiền là thiền trực tiếp trải nghiệm tâm Phật.

