妓
妓 - KĨ
妓 (わざおぎ うたいめ) — KĨ
KĨ
Phát âm
Kunyomi
わざおぎ;うたいめ
Onyomi
ギ;キ
Số nét
7
Bộ
女
NỮ
支
CHI 
Nghĩa
- Con nữ phường chèo. Như ca kĩ [歌妓] người phụ nữ làm nghề ca hát.
- Con đĩ nhà thổ.
Onyomi
Ví dụ
愛敬紅
は
舞妓
の
化粧
に
欠
かせない
。
Son môi aikyobeni là thứ không thể thiếu trong trang điểm của maiko.
遊郭
では
若
い
妓夫
が
客引
きをしていた
。
Ở khu phố đèn đỏ, những người đàn ông bảo kê đang hoạt động.
柳巷花街
には
多
くの
芸妓
が
活躍
していた
。
Nhiều nghệ nhân geisha đã hoạt động trong các khu phố đèn đỏ
歴史的
な
文献
には
、
朝鮮
の
妓生
が
文化
や
芸術
に
与
えた
影響
が
記
されています
。
Các tài liệu lịch sử ghi nhận ảnh hưởng của kỹ nữ Triều Tiên đối với văn hóa và nghệ thuật.
奈良
・
平安時代
、
内教坊
の
妓女
たちによって
行
われた
女楽
は
、
非常
に
格式
の
高
い
音楽
とされていた
。
Nữ nhạc được thực hiện bởi các kỹ nữ trong phường nội giáo vào thời kỳ Nara và Heian được coi là âm nhạc có tính trang trọng cao.
五万円
に
近
い
大金
を
投
じて
、
落藉
ひかした
愛妓
に
対
するほどの
感情
をも
持
っていなかった
。
Tôi không có nhiều tình cảm với geisha mà mình ưu ái đến đến mức đầu tư hẳn một số tiền lớn gần 50.000 yên vào cô ta.

