妖
妖 - YÊU
妖 (あや.しい なま.めく わざわ.い) — YÊU
YÊU
Phát âm
Kunyomi
あや.しい;なま.めく;わざわ.い
Onyomi
ヨウ
Số nét
7
Tần suất 
#1964/2500
Bộ
女
NỮ
夭
YÊU 
Nghĩa
- quyến rũ; kiều diễm
VD: 妖艶 (quyến rũ), 妖姫 (yêu cơ)
- kỳ lạ; huyền bí; yêu ma
VD: 妖怪 (yêu quái), 妖気 (yêu khí), 妖術 (ma thuật) - tai họa; điềm xấu
VD: 妖孼 (tai ương)
Ví dụ
妖精
を
信
じるか
。
Bạn có tin vào thần tiên?
妖精
は
王子
を
猫
に
変
えた
。
Nàng tiên đã đổi hoàng tử thành mèo.
妖精
たちは
サンタ
の
小
さな
助
っ
人
です
。
Yêu tinh là những người giúp đỡ nhỏ của ông già Noel.
私
は
妖精
の
役
を
演
じた
。
Tôi đã đóng vai một nàng tiên.
村
に
妖言
が
広
がり
、
不安
が
募
っていた
。
Những lời đồn đại đáng ngờ đã lan truyền trong làng, làm gia tăng sự lo lắng.
彼
は
妖術師
として
知
られており
、
様々
な
魔法
を
使
うことができる
。
Anh ta được biết đến như một pháp sư yêu thuật và có thể sử dụng nhiều loại phép thuật khác nhau.
一匹
の
妖怪
が
ヨーロッパ
を
徘徊
している
。
共産主義
という
妖怪
が
。
Một bóng ma đang ám ảnh Châu Âu - bóng ma của chủ nghĩa cộng sản.
一匹
の
妖怪
が
ヨーロッパ
を
徘徊
している
。
共産主義
という
妖怪
が
。
Một bóng ma đang ám ảnh Châu Âu - bóng ma của chủ nghĩa cộng sản.
彼女
は
妖精
の
役
を
演
じた
。
Cô ấy đã đóng vai một nàng tiên.
村人
たちは
妖刀
の
呪
いを
恐
れ
、
誰
も
近
づこうとしなかった
。
Dân làng sợ lời nguyền của thanh kiếm ma quái và không ai dám đến gần.
彼女
はまるで
妖花
のような
存在
だ
。
Cô ấy giống như một bông hoa quyến rũ đầy nguy hiểm vậy.
その
山
には
強
い
妖力
を
持
つ
妖怪
が
住
んでいるという
伝説
がある
。
Có một truyền thuyết kể rằng trong ngọn núi đó có một yêu quái sở hữu yêu lực mạnh mẽ đang sinh sống.

