妥
妥 - THỎA
妥 — THỎA
THỎA
Phát âm
Onyomi
ダ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1102/2500
Bộ
⺤ 女
NỮ 
Nghĩa
- yên ổn; ổn thỏa
VD: 妥当 (thỏa đáng)
- thỏa hiệp; nhượng bộ
VD: 妥協 (thỏa hiệp), 妥結 (đi đến thỏa thuận)
Onyomi
Ví dụ
妥協
の
可能性
はないように
思
える
。
Dường như không có khả năng thỏa hiệp.
妥協
するのは
私
の
主義
に
反
している
。
Thỏa hiệp là vi phạm quy tắc của tôi.
妥協案
はこのような
努力
を
通
して
出来上
がったに
違
いない
Bản thỏa hiệp chắc chắn phải được hoàn thành thông qua những nỗ lực như thế này. .
私
は
妥協
が
大嫌
いだ
。
Tôi ghê tởm sự thỏa hiệp.
彼
に
妥協
して
100
ドル
貸
してやった
。
Tôi đã gặp anh ta nửa chừng và cho anh ta vay 100 đô la.
彼
と
妥協
しなければならなかった
。
Tôi đã phải gặp anh ta giữa chừng.
私
は
妥協
を
許
さずに
希望
していた
通
りの
契約
に
持
ち
込
んだ
。
Tôi đã giữ vững lập trường của mình và có được hợp đồng mà tôi muốn.
安易
に
妥協
する
Thỏa hiệp dễ dàng
何
かで
妥協
しなくちゃ
。
Một thứ gì đó cần được cho đi.
やっと
妥協点
を
見出
した
。
Cuối cùng, chúng tôi đã tìm thấy một điểm thỏa hiệp.
我々
は
妥協
せざるをえない
。
Chúng tôi không có lựa chọn nào khác ngoài thỏa hiệp.
我々
は
妥協
することになった
。
Chúng tôi đã đi đến một thỏa hiệp.

