妬
妬 - ĐỐ
妬 (ねた.む そね.む つも.る ふさ.ぐ) — ĐỐ
ĐỐ
Phát âm
Kunyomi
ねた.む;そね.む;つも.る;ふさ.ぐ
Onyomi
ト;ツ
Số nét
8
Bộ
女
NỮ
石
THẠCH 
Nghĩa
- ghen tị; đố kỵ
VD: 妬心 (đố kỵ), 嫉妬 (ghen tuông)
Ví dụ
妬
み
深
い
Ghen tị/ganh tị
嫉妬心
Lòng đố kị
嫉妬深
い
女性
は
大嫌
いだ
。
Tôi ghét phụ nữ ghen tuông.
嫉妬
が
彼
にそれをさせた
。
Sự ghen tuông đã khiến anh ta làm như vậy.
嫉妬
がその
殺人
の
動機
だった
。
Sự ghen tuông là động cơ dẫn đến án mạng.
嫉妬心
くらい
強
く
人間
の
心情
に
巣食
う
情熱
はない
。
Không có niềm đam mê nào bén rễ mạnh mẽ trong trái tim con người như lòng đố kỵ.
嫉妬深
い
人
は
、
友達
にすら
、
意地悪
をして
、
満足感
を
得
る
。
Một người ghen tị có được cảm giác mãn nguyện bằng cách cư xử như một con chó trongmáng cỏ ngay cả với bạn bè của mình.
嫉妬
のない
愛
はあるかもしれぬ
。
だが
恐
れのともなわぬ
愛
はない
。
Có thể có tình yêu mà không có ghen tuông, nhưng không có tình yêu nào mà không có sợ hãi.
彼女
に
妬
いてるの
?
Bạn có ghen tị với cô ấy không?
愛
に
嫉妬
はつきもの
。
Không có tình yêu nào mà không có ghen tuông.
彼
は
嫉妬
からそういった
。
Anh ấy nói như vậy vì ghen tị.
少
し
嫉妬深
く
感
じたと
思
う
。
Tôi cho rằng tôi cảm thấy hơi ghen tị.

