妹
妹 - MUỘI
妹 (いもうと) — MUỘI
MUỘI
Phát âm
Kunyomi
いもうと
Onyomi
マイ
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#1446/2500
Bộ
未
VỊ
女
NỮ 
Nghĩa
- em gái
VD: 妹婿 (em rể)
- cách gọi thân mật cho vợ, người yêu
VD: 妹背 (vợ chồng, đôi lứa)
Mẹo
- まい日にち、いもうとと一緒いっ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
いもうと
Onyomi
Ví dụ
妹
は
足
が
長
い
。
Em gái tôi có đôi chân dài.
妹
さんは
元気
?
Chị gái bạn khỏe không?
妹
が
犬
にかまれた
。
Em gái tôi đã bị chó cắn.
妹
は
母
に
似
ている
。
Em gái tôi giống mẹ tôi.
妹
は
豆
の
皮
をむいた
。
Em gái tôi gọt vỏ đậu.
妹
はいつも
寝
ている
。
Em gái tôi lúc nào cũng ngủ.
妹
は
頭
の
回転
が
速
い
。
Em gái tôi đầu óc xoay chuyển nhanh.
妹
は
21
で
大学生
です
。
Em gái tôi là một sinh viên đại học 21 tuổi.
妹
さんによろしくね
。
Gửi lời chào đến em gái của bạn cho tôi.
妹
は
布
を
5
ヤール
買
った
。
Em gái tôi mua năm thước vải.
妹
が
友達
と
話
している
。
Em gái tôi đang có một cuộc trò chuyện với bạn bè của cô ấy.
妹
は
昨日神戸
へ
行
った
。
Em gái tôi đã đến Kobe ngày hôm qua.

