姉
姉 - TỈ
姉 (あね はは) — TỈ
TỈ
Phát âm
Kunyomi
あね;はは
Onyomi
シ
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#1473/2500
Bộ
女
NỮ
市
THỊ 
Nghĩa
- chị gái
VD: 姉婿 (anh rể), 義姉 (chị dâu)
- cách gọi tôn kính đối với phụ nữ lớn tuổi hơn
VD: 貴姉 (quý chị), 大姉 (quý bà, cách gọi tôn kính phụ nữ lớn tuổi)
Mẹo
- ねえ、あねは小学校しょうがっこ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
姉婿
Anh rể
姉
さん
女房
Người vợ lớn tuổi hơn chồng
姉妹
がいますか
。
Có chị em nào không?
姉
は
バリバリ
働
く
ワーキングウーマン
だ
。
Chị tôi là một người phụ nữ đi làm rất chăm chỉ.
姉
は
テニス
に
夢中
だ
。
Em gái tôi phát cuồng vì quần vợt.
姉
は
タイプ
が
上手
です
。
Chị gái tôi đánh máy giỏi.
姉
は
ミルクティー
をよく
飲
む
。
Chị gái tôi thường uống trà với sữa.
姉
が
時々夕食
を
作
る
。
Em gái tôi thỉnh thoảng làm bữa tối cho chúng tôi.
姉
は
歌
うのが
下手
だ
。
Chị gái tôi hát dở.
姉
は
頭
の
回転
がいい
。
Em gái tôi là người nhanh trí.
姉
はすごく
頭
がいい
。
Em gái tôi có một bộ não rất tốt.
姉
は
風邪
をひきやすい
。
Em gái tôi là đối tượng của cảm lạnh.

