姓
姓 - TÍNH
姓 — TÍNH
TÍNH
Phát âm
Onyomi
セイ;ショウ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#1628/2500
Bộ
女
NỮ
生
SANH 
Nghĩa
- tước hiệu dòng tộc; huyết thống
VD: 姓系 (hệ thống dòng tộc), 百姓 (dân chúng)
- họ; tên họ của gia đình
VD: 姓名 (họ và tên)
Mẹo
- こしょうのせいで、くしゃみした…
Onyomi
セイ
Ví dụ
姓
だけを
大文字
で
書
きなさい
。
Chỉ viết hoa tên họ của bạn.
改姓
して
母方
の
姓
を
名乗
る
Đổi họ theo họ nhà ngoại
旧姓
(
の
)
使用
Sử dụng tên thời con gái
百姓
にとっては
花
より
果
が
大切
である
。
Đối với người nông dân, trái cây quan trọng hơn hoa.
お
百姓
さんはそれを
聞
いて
喜
ぶに
違
いない
。
Những người nông dân chắc hẳn rất vui khi nghe điều đó.
史
の
姓
を
持
つ
者
は
、
文筆
の
才
をもって
朝廷
に
仕
えた
。
Những người mang tước hiệu Sử đã phục vụ triều đình bằng tài năng văn chương của mình.
中小姓
としての
経験
を
積
めば
、
上級武士
になれる
可能性
がある
。
Nếu tích lũy kinh nghiệm với tư cách là võ sĩ trung tiểu tính, có thể thăng tiến lên võ sĩ cao cấp.
池田
が
姓
で
和子
が
名
です
。
Ikeda là họ của tôi, và Kazuko là họ của tôi.
彼
の
俗姓
は
佐藤
であった
。
Họ tên thế tục của ông ấy là Sato.
彼
は
百姓家
に
生
まれ
育
った
。
Anh ấy sinh ra và lớn lên trong một nhà nông.
八色
の
姓
において
、
連
は
第七位
に
位置
づけられた
。
Trong hệ thống Bát tính (Yakusa no Kabane), tước Muraji được xếp ở vị trí thứ bảy.
彼女
の
旧姓
は
ブラウン
だ
。
Cô ấy là một người da nâu trước khi kết hôn.

