委
委 - ỦY, UY
委 (ゆだ.ねる) — ỦY, UY
ỦY, UY
Phát âm
Kunyomi
ゆだ.ねる
Onyomi
イ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#187/2500
Bộ
女
NỮ
禾
HÒA 
Nghĩa
- giao phó; ủy thác
VD: 委員 (ủy viên), 委譲 (giao quyền), 委嘱 (ủy thác)
- chi tiết; tỉ mỉ
VD: 委曲 (chi tiết), 委細 (tình tiết), 委悉 (tường tận) - vứt bỏ; bỏ mặc
VD: 委棄 (từ bỏ) - đặt; đưa ra
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ゆだ.ねる
Onyomi
Ví dụ
委員会委員
Thành viên ủy ban
委員会
Ủy ban
委員長
Chủ tịch ủy ban
委員会
の
委員
は
全員男性
だ
。
Các thành viên của ủy ban đều là nam giới.
委嘱作品
Sản phẩm ủy thác
委員会
は
彼
を
委員長
に
選
んだ
。
Ủy ban đã bầu anh ta làm chủ tịch.
委細
を
話
す
Nói chi tiết, cụ thể
委員会
の
権能
Thẩm quyền của ủy ban .
委員会
の
過半数
Đa số ủy ban .
委員会
の
全
ての
委員
がお
互
いに
憎
みあっている
。
Tất cả các thành viên của ủy ban đều ghét nhau.
委託
で
発送
した
貨物
Hàng ủy thác vận chuyển .
委員会
の
メンバー
が
互選
する
Thành viên của hội đồng cùng bầu chọn

