姪
姪 - ĐIỆT
姪 (めい おい) — ĐIỆT
ĐIỆT
Phát âm
Kunyomi
めい;おい
Onyomi
テツ;チツ;ジチ;イツ;イチ
Số nét
9
Bộ
女
NỮ
至
CHÍ 
Nghĩa
- Cháu, tiếng xưng hô đối với chú bác.
Ví dụ
姪
とは
兄弟
の
娘
を
言
う
。
Cháu gái là con gái của anh trai hoặc em gái của một người.
彼
の
姪
は
年
の
割
には
魅力的
で
大人
っぽい
。
Cháu gái của ông thật hấp dẫn và trưởng thành so với lứa tuổi của cô.
その
姪
は
彼女
の
叔母
さんのように
見
えます
。
Đứa cháu gái giống dì của mình.
私
には
姪
が
二人
いる
。
Tôi có hai cháu gái.
3
歳
の
姪
っ
子
が
僕
のほっぺに
チュー
してきたんだ
。
Đứa cháu gái ba tuổi của tôi hôn lên má tôi.
甥
っ
子
と
姪
っ
子
が
遊
びに
来
たのはいいが
、
朝
から
晩
までどたばたと
家中
を
走
り
回
り
、
うるさくて
仕方
がない
。
Thật tuyệt khi cháu trai và cháu gái của tôi đến chơi, nhưng chúng rất khó chịulàm một cái vợt chạy khắp nhà suốt ngày như vậy mà em không chịu được.
7
歳
になる
私
の
姪
は
彼女
の
兄
に
向
かって
、
「
言
いつけるよ
」
と
言
った
。
Cô cháu gái bảy tuổi của tôi đã nói với anh trai của nó, tôi sẽ kể cho anh nghe.
エリオット
さんの
姪
は
女子大学
に
通
っている
。
Cháu gái của ông Eliot học đại học nữ.
実
を
言
うと
彼女
は
私
の
姪
です
。
Nói thật, cô ấy là cháu gái của tôi.
私
には
甥
は
3
人
いるが
,
姪
はいない
。
Tôi có 3 cháu trai nhưng lại chẳng có cháu gái nào.
この
3
人
の
美
しい
少女
はみな
私
の
姪
です
。
Ba cô gái xinh đẹp này đều là cháu gái của tôi.
最前列
で
絵
を
描
いている
女
の
子
は
私
の
姪
です
。
Cô gái vẽ bức tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái tôi.

