姫
姫 - CƠ
姫 (ひめ ひめ-) — CƠ
CƠ
Phát âm
Kunyomi
ひめ;ひめ-
Onyomi
キ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1566/2500
Bộ
女
NỮ
臣
THẦN 
Nghĩa
- công chúa; phụ nữ cao quý; mỹ từ dành cho phụ nữ
VD: 姫姜 (mỹ nhân cao quý), 歌姫 (nữ ca sĩ tài năng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ひめ
Onyomi
Ví dụ
姫鏡台
Gương soi nhỏ
姫路駅
で
降
りなさい
。
Xuống tại ga Himeji.
姫
は
帝
に
赦
しを
乞
うた
。
Công chúa cầu xin hoàng đế tha thứ.
姫草
ユリ
子
が
自殺
したのです
。
Yuriko Himekusa đã tự sát.
姫路
にはたくさんの
橋
がある
。
Có rất nhiều cây cầu ở Himeji.
姫君
は
皇帝
に
寛恕
を
請
いました
。
Công chúa cầu xin hoàng đế tha thứ.
姫西部土竜
はとても
可愛
いです
。
Himeshibu Muguramochi rất dễ thương.
姫春蝉
は
、
春
に
鳴
く
小型
の
セミ
です
。
Ve Euterpnosia chibensis là một loài ve nhỏ kêu vào mùa xuân.
姫空木
は
春
に
白
い
花
を
咲
かせます
。
Cây deutzia mảnh mai nở hoa trắng vào mùa xuân.
姫蟻
は
日本
に
広
く
分布
しています
。
Kiến Monomorium nipponense phân bố rộng rãi ở Nhật Bản.
姫路
で
岡山行
きの
列車
に
乗
り
換
える
。
Tôi chuyển sang xe lửa đi Okayama ở Himeji.
姫黐
は
日本
の
森林
に
分布
しています
。
Cây bùi Ilex leucoclada phân bố trong các khu rừng ở Nhật Bản.

