威
威 - UY
威 (おど.す おど.し おど.かす) — UY
UY
Phát âm
Kunyomi
おど.す;おど.し;おど.かす
Onyomi
イ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1103/2500
Bộ
戌
TUẤT
女
NỮ 
Nghĩa
- uy nghiêm; trang trọng
VD: 威厳 (uy nghiêm), 威風 (phong thái uy nghi)
- sức mạnh; quyền lực khiến người khác khiếp sợ
VD: 威勢 (khí thế mạnh mẽ), 権威 (quyền uy) - đe dọa; uy hiếp
VD: 威圧 (áp chế), 威嚇 (uy hiếp)
Ví dụ
威厳
の
イコン
Tượng thánh uy nghiêm
威勢
の
若者
Uy lực của người trẻ tuổi
威勢
のいい
声
Giọng nói đầy uy lực
威力業務妨害
Gây cản trở kinh doanh bằng uy lực.
威勢
よく
拍手
する
Vỗ tay sôi nổi
威嚇的
な
武力
の
誇示
Cho thấy (phô trương) vũ lực đe doạ
威厳
のある
口
ぶりで
Bằng lời gợi ý nghiêm túc
威信
のある
基準
の
上
に
Trên cơ sở uy tín
威張
り
散
らして
弁明
する
Khoa trương và biện minh
威張
るやつは
決
まって
憶病者
だ
Một kẻ kiêu ngạo chắc chắn luôn là một kẻ hèn nhát
権威
ある
原典
Bản gốc có dấu .
示威運動
を
行
う
Tiến hành biểu dương lực lượng

