娘
娘 - NƯƠNG
娘 (むすめ こ) — NƯƠNG
NƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
むすめ;こ
Onyomi
ジョウ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#1145/2500
Bộ
良
LƯƠNG
女
NỮ 
Nghĩa
- con gái
- phụ nữ chưa kết hôn; thiếu nữ
VD: 娘子 (thiếu nữ)
Mẹo
- Con gái
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
娘
が
〜
(
と
)
笑
う
。
Cô gái cười giòn tan.
娘
をとつがせた
。
Tôi đã kết hôn với con gái của tôi.
娘
は
未熟児
でした
。
Con gái tôi sinh non.
娘
は
昨夜高熱
が
出
た
。
Con gái tôi bị sốt cao đêm qua.
娘
を
女子校
に
入
れた
。
Tôi nhập học cho con gái tôi ở một trường nữ sinh.
娘
は
歯列矯正中
です
。
Con gái tôi đã niềng răng.
娘
はやっと
15
歳
です
。
Con gái tôi chỉ mới mười lăm tuổi.
娘
に
ピアノ
を
習
わせたい
。
Tôi muốn cho con gái tôi học piano.
娘
は
カプセルトイ
が
大好
きです
。
Con gái tôi rất thích đồ chơi trong viên nang.
娘
は
今年成年
になる
。
Con gái tôi sẽ đến tuổi trong năm nay.
娘
は
母
にそっくりです
。
Cô ấy trông giống hệt mẹ của mình.
娘
も
来年
はやっと
卒業
だ
。
Cuối cùng rồi con gái tôi sang năm cũng sẽ tốt nghiệp.

