娯
娯 - NGU
娯 — NGU
NGU
Phát âm
Onyomi
ゴ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1827/2500
Bộ
女
NỮ
呉
NGÔ 
Nghĩa
- vui chơi; giải trí
VD: 娯楽 (giải trí)
Onyomi
Ví dụ
娯楽
という
点
ではほとんど
何
もありませんでした
。
Có rất ít cách giải trí.
娯楽施設
の
従業員
にはおいしい
特典
がある
。
彼
らは
夏中
すべての
施設
を
使
える
Các công nhân trong ngành giải trí được hưởng đặc quyền thú vị. Họ có thể sử dụng tất cả những trang thiết bị mùa hè
大衆娯楽
の
発展
により
、
多
くの
人
が
気軽
に
楽
しめるようになりました
。
Nhờ sự phát triển của giải trí đại chúng, nhiều người có thể dễ dàng thưởng thức các hoạt động giải trí.
〜
な
娯楽
Giải trí lành mạnh
村
には
娯楽
がない
。
Không có nhiều thú vui trong làng.
田舎
には
娯楽
がない
。
Không có giải trí ở nông thôn.
黒物家電
は
娯楽
に
関
する
家庭用電気機器
です
。
Các thiết bị điện gia dụng màu đen là những thiết bị điện gia dụng liên quan đến giải trí.
(
玄冬
)
冬
の
娯楽
Sự giải trí trong mùa đông
一人
で
遊
べる
娯楽
がたくさんあるため
、
子供
はめったに
外
で
遊
ばない
。
Có nhiều hình thức giải trí có thể chơi một mình nên con cái hiếm khi đi ra ngoài chơi.
こういう
種類
の
娯楽
は
私
にはまったくない
。
Loại giải trí này không có sức hút đối với tôi.
あなたのお
好
きな
娯楽
は
何
ですか
。
Thú tiêu khiển yêu thích của bạn là gì?
大都市
には
多
くの
娯楽
があります
。
Các thành phố lớn có rất nhiều thú vui.

