媒
媒 - MÔI
媒 (なこうど) — MÔI
MÔI
Phát âm
Kunyomi
なこうど
Onyomi
バイ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1900/2500
Bộ
某
MỖ
女
NỮ 
Nghĩa
- làm trung gian; kết nối quan hệ
VD: 媒介 (môi giới), 媒酌 (mai mối)
Onyomi
Ví dụ
媒体
アクセス
制御副層
は
、
ネットワーク
の
アクセス
競合
を
管理
する
重要
な
役割
を
果
たす
。
Lớp con điều khiển truy cập phương tiện truyền dẫn đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát xung đột truy cập trong mạng.
霊媒
の
能力
Khả năng gọi hồn .
溶媒和物
は
溶液
の
性質
に
大
きな
影響
を
与
える
。
Solvate ảnh hưởng lớn đến tính chất của dung dịch.
記録媒体
Phương tiện lưu trữ
広告媒体
としての
価値
Có giá trị là phương tiện truyền thông về quảng cáo. .
偽
の
霊媒
Đồng cô rởm
光記録媒体
は
データ
の
保存
や
配布
に
利用
される
。
Phương tiện lưu trữ quang học được sử dụng để lưu trữ và phân phối dữ liệu.
有効
な
触媒
がないので
、
その
装置
を
改良
することは
困難
であろう
。
Sẽ rất khó để cải thiện thiết bị khi không có hiệu quảchất xúc tác.
アルカリ
触媒
Xúc tác kiềm .
空気
は
音
の
媒体
だ
。
Không khí là phương tiện truyền âm.
三日熱
は
蚊
を
媒介
として
感染
します
。
Sốt rét ba ngày lây truyền qua trung gian là muỗi.
マラリア
は
蚊
が
媒介
する
。
Bệnh sốt rét do muỗi truyền.

