媚
媚 - MỊ
媚 (こ.びる) — MỊ
MỊ
Phát âm
Kunyomi
こ.びる
Onyomi
ビ
Số nét
12
Bộ
女
NỮ
眉
MI 
Nghĩa
- Tươi đẹp. Con gái lấy nhan sắc làm cho người yêu dấu gọi là mị.
- Cảnh vật đẹp cũng gọi là mị. Như xuân quang minh mị [春光明媚] bóng sáng mùa xuân sáng đẹp, cũng là noi cái ý ấy.
- Nịnh nọt, kẻ dưới nịnh hót người trên để hy đồ vinh hiển gọi là mị. Như siểm mị [諂媚] nịnh nọt, ton hót.
- Yêu, thân gần.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
風光明媚
な
海岸
Bờ biển có phong cảnh thiên nhiên đẹp.
風光明媚
な
峡谷
Cốc núi có phong cảnh thiên nhiên đẹp. .
彼女
は
媚笑
を
浮
かべて
、
彼
の
方
をじっと
見
つめた
。
Cô ấy nở một nụ cười quyến rũ và nhìn chằm chằm vào anh ta.
彼
は
彼女
の
媚眼秋波
に
気
づいて
、
すっかり
虜
になった
。
Anh ta nhận ra ánh mắt quyến rũ của cô ấy và hoàn toàn bị cuốn hút.
彼女
は
上司
に
媚笑
いを
浮
かべて
、
何
とかして
昇進
を
狙
っている
。
Cô ấy nở nụ cười nịnh nọt với sếp, cố gắng tìm cách được thăng chức.
スイス
は
風光明媚
なことで
有名
である
。
Thụy Sĩ nổi tiếng với nhiều danh lam thắng cảnh.
スイス
は
風光明媚
なことでよく
知
られている
。
Thụy Sĩ nổi tiếng với nhiều danh lam thắng cảnh.
その
土地
は
風光明媚
である
.
Đó là vùng đất có phong cảnh thiên nhiên đẹp hùng vĩ.

