嫁
嫁 - GIÁ
嫁 (よめ とつ.ぐ い.く ゆ.く) — GIÁ
GIÁ
Phát âm
Kunyomi
よめ;とつ.ぐ;い.く;ゆ.く
Onyomi
カ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1581/2500
Bộ
女
NỮ
家
GIA 
Nghĩa
- lấy chồng; đi làm dâu; con dâu
VD: 嫁帰 (về thăm nhà đẻ), 嫁資 (của hồi môn)
- đổ tội hoặc trách nhiệm cho người khác
VD: 転嫁 (đổ trách nhiệm)
Ví dụ
嫁
と
姑
の
中
は
大嵐
。
Mẹ chồng con dâu là một cơn mưa đá.
嫁入
り
道具入
れの
化粧箱
Hộp đựng đồ trang điểm khi cưới .
嫁
にやらなくてはならない
娘
が
3
人
いる
。
Tôi có ba cô con gái để lấy chồng.
嫁
にも
行
かずに
老母
の
世話
をするとはしおらしい
。
Thật tuyệt vời khi cô ấy không đi lấy chồng mà ở nhà chăm sóc người mẹ già của mình.
嫁
の
尻
たたきは
、
小正月
に
行
われる
豊穣
と
子宝
を
願
う
伝統行事
である
。
"Yome no Shiri-tataki" là một nghi lễ truyền thống vào Tiểu Tết để cầu mong mùa màng bội thu và con cái.
花嫁
の
父
が
花嫁
に
贈与
する
財産
Của hồi môn của bố tặng con gái khi đi lấy chồng
花嫁
に
乾杯
する
Nâng cốc với cô dâu
花嫁
が
突然笑
った
。
Cô dâu chợt bật cười.
花嫁
が
突然大笑
いをした
。
Cô dâu đồng loạt phá lên cười.
弟嫁
はとても
料理
が
上手
だ
。
Em dâu tôi nấu ăn rất giỏi.
花嫁
はたいへん
美
しく
見
えた
。
Cô dâu trông rất xinh đẹp.
花嫁姿
の
彼女
は
一段
と
美
しかった
。
Cô ấy đẹp hơn rất nhiều trong bộ áo cưới. .

