嫉
嫉 - TẬT
嫉 (そね.む ねた.む にく.む) — TẬT
TẬT
Phát âm
Kunyomi
そね.む;ねた.む;にく.む
Onyomi
シツ
Số nét
13
Tần suất 
#2317/2500
Bộ
女
NỮ
疾
TẬT 
Nghĩa
- ghen tị; đố kỵ; ghen tuông
VD: 嫉妬 (đố kỵ)
- căm ghét; ghét bỏ
VD: 嫉視 (ánh mắt đố kỵ)
Ví dụ
嫉妬心
Lòng đố kị
嫉妬深
い
女性
は
大嫌
いだ
。
Tôi ghét phụ nữ ghen tuông.
嫉妬
が
彼
にそれをさせた
。
Sự ghen tuông đã khiến anh ta làm như vậy.
嫉妬
がその
殺人
の
動機
だった
。
Sự ghen tuông là động cơ dẫn đến án mạng.
嫉妬心
くらい
強
く
人間
の
心情
に
巣食
う
情熱
はない
。
Không có niềm đam mê nào bén rễ mạnh mẽ trong trái tim con người như lòng đố kỵ.
嫉妬深
い
人
は
、
友達
にすら
、
意地悪
をして
、
満足感
を
得
る
。
Một người ghen tị có được cảm giác mãn nguyện bằng cách cư xử như một con chó trongmáng cỏ ngay cả với bạn bè của mình.
嫉妬
のない
愛
はあるかもしれぬ
。
だが
恐
れのともなわぬ
愛
はない
。
Có thể có tình yêu mà không có ghen tuông, nhưng không có tình yêu nào mà không có sợ hãi.
愛
に
嫉妬
はつきもの
。
Không có tình yêu nào mà không có ghen tuông.
彼
は
嫉妬
からそういった
。
Anh ấy nói như vậy vì ghen tị.
少
し
嫉妬深
く
感
じたと
思
う
。
Tôi cho rằng tôi cảm thấy hơi ghen tị.
彼
の
嫉妬
が
頭
をもたげてきた
。
Cơn ghen của anh lại bắt đầu ngóc đầu dậy.
恋
は
嫉妬深
いもので
、
正常
な
目
を
斜視
にさせる
。
Tình yêu, ghen tuông, làm cho một ánh mắt tốt như yêu.

