子
子 - TỬ, TÍ
子 (こ -こ ね) — TỬ, TÍ
TỬ, TÍ
Phát âm
Kunyomi
こ;-こ;ね
Onyomi
シ;ス;ツ
Số nét
3
JLPT
N5
Tần suất 
#72/2500
Nghĩa
- con; con cái
VD: 子息 (con trai), 妻子 (vợ con)
- nhỏ; vật nhỏ
VD: 子細 (chi tiết), 原子 (nguyên tử) - hậu tố thêm vào tên đồ vật
VD: 椅子 (ghế), 扇子 (quạt giấy) - người
VD: 才子 (người tài), 遊子 (kẻ tha hương) - đàn ông
VD: 男子 (nam giới) - tử (tước vị thứ tư trong ngũ đẳng tước (Công, Hầu, Bá, Tử, Nam))
VD: 子爵 (tử tước) - kính xưng dành cho nam giới đã trưởng thành; đặc biệt là đối với người có địa vị hoặc học vấn đức độ cao
VD: 君子 (quân tử), 孔子 (Khổng Tử), 夫子 (bậc thầy) - Tý (con giáp đầu tiên trong mười hai con giáp); con chuột; phương Bắc; giờ Tý
- hạt; quả; trứng
VD: 子房 (bầu nhụy), 種子 (hạt giống)
Mẹo
- こどもたちはでんしおもちゃであ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
こ
ね
Onyomi
ス
Ví dụ
子
どもから
目
を
離
せない
。
Không thể rời mắt khỏi đứa trẻ.
子
どもを
預
かってもらえる
?
Bạn trông giúp con mình được không?
子供用
の
椅子
Ghế dành cho trẻ em
子供
は
子宮
に
従
う
。
Đứa trẻ theo sau trong bụng mẹ.
子供
が
子供
でいられる
、
子供
が
子供
らしく
振
る
舞
える
。
Trẻ em có thể là trẻ em.
子
うさぎ
Thỏ con
子供
〜
の
本
Sách dành cho thiếu nhi
子狐
たち
Bầy cáo nhỏ .
鉗子
1
丁
Một đôi kẹp .
雉子
も
鳴
かずば
打
たれまい
Nếu chim trĩ không gáy thì sẽ không bị đánh (giữ im lặng là an toàn) .
分子電子素子
Dụng cụ điện tử phân tử.
陽子
・
中性子
などの
粒子
Phần tử như electron và nơtơron. .

