孤
孤 - CÔ
孤 — CÔ
CÔ
Phát âm
Onyomi
コ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1239/2500
Bộ
孑
KIẾT
瓜
QUA 
Nghĩa
- một mình; đơn độc; lẻ loi
VD: 孤独 (cô đơn), 孤立 (tách biệt)
- trẻ mồ côi
VD: 孤児 (trẻ mồ côi) - chống đối; phản bội; quay lưng
VD: 孤負 (phụ lòng)
Onyomi
Ví dụ
孤客
―
ミザントロオプ
Người lữ hành một mình (người độc hành, người đi du ngoạn một mình)
孤児
を
育
てる
Nuôi trẻ mồ côi
孤立
に
堪
える
Cam chịu sự cô lập
孤独
が
好
きな
人
Người thích cô đơn
孤児
を
養子
にする
Nhận trẻ mồ côi làm con nuôi
孤剣
を
振
るう
者
は
、
戦
いの
中
で
孤独
を
感
じることが
多
い
。
Người kiếm sĩ chỉ mang duy nhất một thanh kiếm đó thường cảm thấy cô đơn trong trận chiến.
孤独
を
楽
しむ
人
もいる
。
Một số người thích sự cô độc.
孤独
は
人間共通
の
運命
だ
。
Cô lập là điều phổ biến của con người.
孤独
な
時
も
何度
かあった
。
Nhiều lần tôi đã ở một mình.
孤独
と
孤立
を
混同
してはいけない
。
それぞれ
異
なったものである
。
Chúng ta không nên nhầm lẫn giữa cô độc với cô lập. Chúng là hai thứ riêng biệt.
孤猿
が
山
の
頂上
で
一人
ぼっちだ
。
Con khỉ đơn độc một mình trên đỉnh núi.
孤雁
が
一羽
で
広
い
空
を
飛
んでいる
。
Con ngỗng đơn độc bay một mình trên bầu trời rộng lớn.

