宇
宇 - VŨ
宇 — VŨ
VŨ
Phát âm
Onyomi
ウ
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#883/2500
Bộ
于
VU
宀
MIÊN 
Nghĩa
- bầu trời; không gian vô hạn
VD: 宇宙 (vũ trụ)
- thiên hạ; bốn phương; thế giới
VD: 宇内 (toàn thế giới) - mái hiên; mái nhà; tòa nhà
VD: 殿宇 (điện thờ), 堂宇 (tòa nhà lớn), 廟宇 (miếu thờ) - lòng dạ; tinh thần; độ lượng
VD: 気宇 (khí phách), 眉宇 (vẻ mặt)
Ví dụ
宇宙
ヴァンパイアー
"ma cà rồng vũ trụ" (tên phim) .
宇宙居住
Sống trong vũ trụ .
宇宙
(
空間
)
Không gian vũ trụ
宇宙船
エンタープライズ
Công ty vũ trụ
宇宙観測
Quan sát vũ trụ
宇宙船発射
Phóng tàu vũ trụ.
宇宙原子力
Năng lượng nguyên tử vũ trụ
宇宙
の
極限
Giới hạn cuối cùng của vũ trụ .
宇宙飛行士
は
宇宙服
を
着
ています
。
Các phi hành gia mặc bộ quần áo vũ trụ.
宇宙
は
無限
だ
。
Vũ trụ là vô tận.
宇宙
ステーション
の
建設
Xây dựng trạm vũ trụ .
宇宙
の
広大
さ
Sự to lớn của vũ trụ .

