宗
宗 - TÔNG
宗 (むね) — TÔNG
TÔNG
Phát âm
Kunyomi
むね
Onyomi
シュウ;ソウ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#997/2500
Bộ
示
KÌ
宀
MIÊN 
Nghĩa
- tôn giáo; giáo lý; tổ chức tín ngưỡng
VD: 宗教 (tôn giáo), 宗門 (giáo phái)
- tư tưởng cốt lõi; ý chính
- nguồn cội; nhánh chính; tổ tiên
VD: 宗家 (nhánh chính), 宗主 (người đứng đầu dòng họ) - miếu thờ tổ tiên
VD: 宗廟 (miếu thờ tổ tiên) - người đứng đầu; thủ lĩnh; nhân vật trung tâm
VD: 宗匠 (bậc thầy), 詩宗 (nhà thơ lớn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
むね
Onyomi
シュウ
Ví dụ
宗教的檄文
Lời kêu gọi mang tính tôn giáo .
宗教上
の
インセスト
Loạn luân trong tôn giáo .
宗教的賢者
Nhà hiền triết Hindu
宗教改革者
Nhà cải cách tôn giáo
宗教
は
信
じない
。
Tôi không tin vào tôn giáo.
宗教
に
帰依
する
Theo đạo
宗教
に
深
く
傾倒
する
Tôn sùng tôn giáo (sùng đạo) một cách sâu sắc
宗教
は
人類
の
アヘン
である
。
Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân.
宗教
に
安住
の
地
を
得
る
Tìm kiếm sự tĩnh lặng, yên ổn tâm hồn trong tôn giáo
宗論
によって
、
異
なる
宗派
の
信者
たちの
対立
が
深
まりました
。
Do tranh luận về tôn giáo, sự đối lập giữa các tín đồ của các phái khác nhau càng trở nên sâu sắc hơn.
宗学
を
学
ぶことで
、
宗派
の
教
えを
深
く
理解
することができます
。
Việc học tôn giáo học giúp bạn hiểu sâu hơn về giáo lý của tông phái.
宗教
を
信
じない
人
もいます
。
Một số người không tin vào bất kỳ tôn giáo nào.

