官
官 - QUAN
官 — QUAN
QUAN
Phát âm
Onyomi
カン
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#230/2500
Bộ
㠯
DĨ
宀
MIÊN 
Nghĩa
- cơ quan nhà nước; quan chức; chức vụ
VD: 官位 (chức vị), 官庁 (cơ quan chính phủ), 任官 (bổ nhiệm)
- bộ phận trong cơ thể có chức năng riêng
VD: 官能 (giác quan), 器官 (nội tạng), 五官 (năm giác quan)
Mẹo
- 警けいかんが高こうかんを守まも…
Onyomi
Ví dụ
官僚
エリート
Điều quan liêu nhất
官報公示
Thông báo của văn phòng thủ tướng .
官庁公示
Thông báo chung của cơ quan chính quyền
官邸
に
住
む
Sống ở văn phòng
官庁機関誌
Thông cáo (thông báo) của cơ quan chính quyền .
官
を
授
かる
。
Được ban cho chức quan.
官位
をはぐ
Tước quân hàm (cách chức) .
官
の
定
めに
従
う
。
Tuân theo quy định của cơ quan chính phủ.
官僚主義
と
戦
う
Chiến đấu với chủ nghĩa quan liêu .
官僚
に
支配
される
Bị khống chế bởi các quan chức
官僚主義的
な
企業
Doanh nghiệp mang tính chủ nghĩa quan liêu
官
として
民
に
仕
える
。
Phụng sự nhân dân với tư cách là một viên chức nhà nước.

