宝
宝 - BẢO
宝 (たから) — BẢO
BẢO
Phát âm
Kunyomi
たから
Onyomi
ホウ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#1139/2500
Bộ
玉
NGỌC
宀
MIÊN 
Nghĩa
- báu vật; kho báu; coi là quý báu
VD: 宝石 (đá quý), 宝典 (sách quý)
- kính ngữ dùng cho thiên tử hoặc đức Phật
VD: 宝位 (ngôi báu)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
たから
Onyomi
Ví dụ
宝物殿
Lâu đài với đầy châu báu.
宝物
を
隠
す
Giấu báu vật
宝石
の
原石
Quặng đá quý .
宝
くじが
当
たる
Trúng xổ số
宝
くじが
当
たった
。
Tôi đã trúng số.
宝石
の
関税
を
払
った
。
Chúng tôi đã trả tiền hải quan trên đồ trang sức.
宝
くじが
当
たらないかな
。
Ước gì mình trúng xổ số nhỉ.
宝塚
で
ショー
を
見物
しましたか
。
Bạn có xem buổi biểu diễn ở Takarazuka không?
宝
くじに
当
たりそうにない
。
Có rất ít cơ hội trúng số.
宝
くじに
当
てそうも
無
いです
。
Có vẻ như tôi không thể trúng số.
宝
くじが
当
たったら
、
車
を
買
う
Nếu trúng xổ số tôi sẽ mua xe ôtô
宝
くじが
当
たらないで
失望
した
。
Vì không trúng xổ số nên tôi rất thất vọng.

