客
客 - KHÁCH
客 — KHÁCH
KHÁCH
Phát âm
Onyomi
キャク;カク
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#557/2500
Bộ
各
CÁC
宀
MIÊN 
Nghĩa
- người được mời; khách
VD: 客間 (phòng khách), 来客 (khách đến chơi)
- đối lập với bản thân
VD: 客観 (khách quan), 客体 (đối tượng) - đối tác; người trả tiền; khách hàng
VD: 客車 (toa chở khách), 顧客 (khách quen) - chuyến đi; lữ khách
VD: 客死 (chết nơi đất khách) - người; người làm việc gì đó
VD: 墨客 (nhà văn; họa sĩ), 論客 (nhà biện luận) - việc đã trôi qua
VD: 客年 (năm ngoái)
Mẹo
- きゃくさま、かくにんしていただ…
Onyomi
キャク
Ví dụ
客観性
Tính khách quan .
客車収入
Thu nhập chạy xe khách
客
を
招
く
Chiêu đãi khách .
客
を
寄
せる
。
Tôi sẽ tập hợp khách mời.
客観的決定因
Nguyên nhân quyết định mang tính khách quan
客
を
呼
び
込
む
Thu hút khách hàng
客席
に
下
りる
Đi xuống phía ghế khán giả .
客
に
愛想
が
良
い
Niềm nở với khách
客
はみな
帰
った
。
Tất cả các khách đã về nhà.
客間
からの
眺
め
Tầm nhìn từ phòng khách .
客
に
頭
を
下
げる
。
Cúi đầu xin lỗi khách hàng.
客
は
全員搭乗
した
Tất cả các hành khách đều đã lên máy bay

