宣
宣 - TUYÊN
宣 (のたま.う) — TUYÊN
TUYÊN
Phát âm
Kunyomi
のたま.う
Onyomi
セン
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#695/2500
Bộ
亘
TUYÊN
宀
MIÊN 
Nghĩa
- bày tỏ; thông báo rộng rãi
VD: 宣言 (lời tuyên bố), 宣伝 (tuyên truyền)
- chiếu chỉ; lời phán truyền của thần linh hoặc vua
VD: 宣下 (vua ban chiếu), 託宣 (lời tiên tri)
Onyomi
Ví dụ
宣誓
をする
Thề nguyền
宣誓
する
人
Người nói lời nguyền
宣誓供述書
にうそをつく
Nói dối trong bản cung khai có tuyên thệ
宣誓供述書
が
判事
に
提出
された
Bản khai có tuyên thệ (lời khai có tuyên thệ) được nộp lên thẩm phán .
宣戦布告
の
理由
は
判明
していない
。
Lý do tuyên chiến không được chắc chắn.
宣下
の
儀式
は
非常
に
厳粛
に
行
われた
。
Lễ tuyên cáo đã được tổ chức rất trang trọng.
宣誓陳述書
の
中
で
(
that
以下
)
と
言明
する
Tuyên bố trong bài trần thuật tuyên thệ rằng (như dưới đây) .
宣伝活動
のお
陰
で
会社
には
仕事
がたくさん
入
った
。
Các chiến dịch quảng cáo đã tạo ra rất nhiều kinh doanh cho công ty.
院宣
が
下
される
。
Chiếu chỉ của Thượng hoàng đã được ban xuống.
勅宣
によって
新
しい
寺院
の
建立
が
決
まった
。
Theo sắc lệnh của Thiên hoàng, việc xây dựng ngôi chùa mới đã được quyết định.
時宣
された
情報
は
、
全社員
にすぐに
伝
えられました
。
Thông tin được thông báo đúng thời điểm đã được truyền đạt ngay lập tức cho tất cả nhân viên.
閣僚宣言原案
Dự thảo tuyên bố của nội các

