宰
宰 - TỂ
宰 — TỂ
TỂ
Phát âm
Onyomi
サイ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1597/2500
Bộ
辛
TÂN
宀
MIÊN 
Nghĩa
- cai quản; điều hành
VD: 主宰 (chủ trì), 宰領 (quản lý)
- quan lại; người điều hành
VD: 宰相 (tể tướng), 家宰 (quản gia)
Onyomi
Ví dụ
宰相殿
と
申
す
女房
に
相具
する
。
Trở thành vợ của thủ tướng.
太宰治
は
、
自殺
した
。
Osamu Dazai đã tự sát.
太宰治
は
39
歳
の
時
に
自殺
した
。
Osamu Dazai tự sát ở tuổi ba mươi chín.
太宰
ってなんか
読
んだことないんだわ
。
Tôi chưa bao giờ đọc Dasai.
大宰府
の
主神
は
、
管内
の
祭祀
を
司
る
官職
である
。
Shushin của Dazaifu là một chức quan quản lý các nghi lễ tế tự trong khu vực quản hạt.
冢宰
は
国
の
政治
を
統括
する
重要
な
役職
だった
。
Bộ trưởng bộ ngoại giao
là một chức vụ quan trọng quản lý chính trị của đất nước.
大宰府
に
置
かれた
主神
は
、
九州
の
祭祀
を
統括
した
。
Quan Shushin đặt tại Dazaifu đã thống lĩnh các nghi lễ tế tự của vùng Kyushu.
大宰府
の
監
は
、
政治文書
の
管理
や
役人
の
監察
を
行
っていた
。
Viên quan thư ký cấp ba của Dazaifu chịu trách nhiệm giám sát công vụ và quản lý văn thư.
彼
は
大宰府
の
主神
に
任命
された
。
Ông ấy đã được bổ nhiệm làm quan phụ trách nghi lễ Thần đạo tại Dazaifu.
彼
は
伴食宰相
だと
批判
されている
。
Ông ấy bị chỉ trích là một bộ trưởng bù nhìn.
彼
は
布衣
の
身分
から
宰相
まで
上
り
詰
めた
。
Anh ta từ một thường dân đã vươn lên đến chức tể tướng.
第
6
条議長
は
全会議
を
主宰
するものとする
。
Điều 6. Chủ tịch sẽ chủ trì tất cả các cuộc họp.

