害
害 - HẠI, HẠT
害 — HẠI, HẠT
HẠI, HẠT
Phát âm
Onyomi
ガイ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#358/2500
Bộ
口
KHẨU
龶 宀
MIÊN 
Nghĩa
- tai họa; thiên tai
VD: 干害 (hạn hán), 水害 (lũ lụt), 公害 (ô nhiễm)
- làm hại; làm tổn thương; phá hỏng
VD: 害悪 (tác hại), 害虫 (côn trùng có hại), 傷害 (thương tích) - cản trở
VD: 障害 (trở ngại), 阻害 (cản trở), 妨害 (cản trở)
Onyomi
Ví dụ
害虫
〜
Sự tiêu diệt côn trùng có hại .
害虫捕獲
Bắt sâu có hại
害心業者
Thương nhân xấu bụng
害心
を
抱
く
Có tâm địa xấu xa .
害
[
益
]
をなす
Làm hại/ tốt cho ai
害心
を
免
れる
Thoát khỏi tâm địa xấu xa
害虫
を
取
り
除
く
Tiêu diệt trùng độc hại
害虫
を
駆除
する
Diệt trừ côn trùng có hại
害
になる
薬
もある
。
Một số loại thuốc làm hại chúng ta.
害虫
などを
駆除
する
Tiêu diệt sâu bệnh có hại .
危害
を
〜
Gây thêm tai hoạ
風害保険
Bảo hiểm thiệt hại do bão .

