宿
宿 - TÚC, TÚ
宿 (やど やど.る やど.す) — TÚC, TÚ
TÚC, TÚ
Phát âm
Kunyomi
やど;やど.る;やど.す
Onyomi
シュク
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#701/2500
Bộ
佰
BÁCH
宀
MIÊN 
Nghĩa
- trọ lại; ở lại
VD: 宿泊 (trọ lại), 合宿 (huấn luyện tập trung)
- chỗ trọ; quán trọ; nơi ở lại
VD: 宿坊 (phòng nghỉ trong chùa), 宿舎 (ký túc xá) - cho trọ; giữ lại; lưu lại
- trạm dừng chân; trạm đổi ngựa
VD: 宿駅 (trạm dừng), 宿場 (trạm nghỉ) - lão luyện; giàu kinh nghiệm
VD: 宿学 (bậc học giả lão luyện), 宿将 (tướng lĩnh lão luyện) - chòm sao
VD: 星宿 (tinh tú, chòm sao cổ) - có từ trước
VD: 宿題 (bài tập về nhà), 宿望 (nguyện vọng lâu nay) - tiền kiếp; từ kiếp trước
VD: 宿業 (nghiệp chướng), 宿命 (định mệnh)
Mẹo
- 山やまにあるやど屋やで合がっし…
Ví dụ
宿代
を
ケチ
って
野宿
しました
。
Chúng tôi tiết kiệm chi phí khách sạn và ngủ bên ngoài.
宿題
また
宿題
で
寝
る
時間
もない
。
Hết bài tập này đến bài tập khác, không có thời gian để ngủ nữa.
宿題
やった
?
Bạn đã làm bài tập chưa?
宿敵同士
が
宿
では
呉越同舟
でした
Hai đội đấu đối kháng nhau cùng ở chung trên một chiếc thuyền. .
宿屋
に
泊
まる
Trú lại quán trọ
宿題
で
忙
しい
。
Tôi đang bận làm bài tập về nhà.
宿
が
見
つからなかったら
、
野宿
しかないね
。
Chúng tôi sẽ phải cắm trại nếu chúng tôi không thể tìm thấy một nơi để ở.
宿舎
を
撤収
する
Rút khỏi doanh trại
宿題
をやります
。
Tôi sẽ làm bài tập về nhà của tôi.
宿題忘
れてもうた
…
Quên làm bài tập mất tiêu rồi…
宿題
をやりなさい
。
Làm bài tập về nhà đi.
宿題
をやら
無
きゃ
。
Tôi phải làm bài tập.

