寂
寂 - TỊCH
寂 (さび さび.しい さび.れる さみ.しい) — TỊCH
TỊCH
Phát âm
Kunyomi
さび;さび.しい;さび.れる;さみ.しい
Onyomi
ジャク;セキ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1599/2500
Bộ
叔
THÚC
宀
MIÊN 
Nghĩa
- trong Phật giáo, chỉ việc con người qua đời
VD: 寂滅 (niết bàn), 入寂 (nhập tịch)
- sabi (vẻ đẹp cổ kính, tao nhã và tĩnh lặng)
- vắng vẻ; yên tĩnh; lặng lẽ
VD: 寂莫 (vắng lặng), 静寂 (tĩnh mịch)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
さび
さび.しい
| 寂しい | さびしい | Buồn |
さび.れる
| 寂れる | さびれる | Tàn tạ |
さみ.しい
| 口が寂しい | くちがさみしい | Buồn miệng |
Onyomi
Ví dụ
寂
しいわ
。
Tôi chỉ nhớ anh ấy.
寂
しい
村
Bản làng hẻo lánh .
寂
しくなります
。
Tôi sẽ nhớ bạn.
寂
れた
工業地帯
Khu công nghiệp tiêu điều
寂
しいのは
俺
だけじゃないらしい
。
Có vẻ như tôi không đơn độc khi ở một mình.
寂
しい
時
やなんかで
彼
はずっと
私
のそばにいる
。
Anh ấy luôn ở bên tôi những khi tôi buồn.
私
は
寂
しかった
。
Tôi cảm thấy cô đơn.
時々寂
しくなることがある
。
Đôi khi tôi cảm thấy cô đơn.
この
寂
しさは
他人
には
分
かるまい
。
Nỗi buồn này chắc người khác không ai hiểu được.
彼
は
寂
しげに
、
一人
で
公園
の
ベンチ
に
座
っていた
。
Anh ta ngồi một mình trên ghế đá công viên với vẻ khá cô đơn.
涅槃寂静
は
、
煩悩
を
超
えた
真
の
安
らぎである
。
Niết bàn tĩnh lặng là sự an yên thực sự, vượt qua mọi phiền não.
彼女
は
寂
しそうだった
。
Cô ấy trông cô đơn.

