富
富 - PHÚ
富 (と.む とみ) — PHÚ
PHÚ
Phát âm
Kunyomi
と.む;とみ
Onyomi
フ;フウ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#644/2500
Bộ
畐 宀
MIÊN 
Nghĩa
- giàu có; dồi dào; tài sản
VD: 富裕 (giàu có), 豊富 (phong phú)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
と.む
とみ
Onyomi
フ
Ví dụ
富士
の
山
Núi (tên) Phú Sĩ
富
んだ
家
Gia đình giàu có
富裕
な
家庭
Gia đình giàu có
富
には
翼
がある
。
Giàu có có cánh.
富士山
は
高
いよね
。
Núi Phú Sĩ có cao không?
富強
な
国家
を
築
く
。
Xây dựng một quốc gia giàu mạnh.
富士山
の
低周波地震
Nhiễu sóng tần số thấp trên núi Phú Sĩ .
富士派
の
詩人
たちは
、
富士山
を
人生
の
象徴
として
詠
んだ
。
Các nhà thơ thuộc trường phái Fuji đã ca ngợi Núi Phú Sĩ như một biểu tượng của cuộc đời.
富士山
に
登
りましょう
。
Cùng nhau leo núi Phú Sĩ đi.
富士山
の
方
が
高
いです
。
Núi Phú Sĩ cao hơn.
富
める
者
はますます
富
み
、
貧
しい
者
はますます
貧
しくなる
。
Người giàu ngày càng giàu và người nghèo ngày càng nghèo đi.
富
はあまたの
苦痛
を
覆
う
。
Sự giàu có bao trùm vô số tai ương.

