寒
寒 - HÀN
寒 (さむ.い) — HÀN
HÀN
Phát âm
Kunyomi
さむ.い
Onyomi
カン
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#1456/2500
Bộ
⺀ 共
CỘNG
宀
MIÊN 
Nghĩa
- lạnh; lạnh buốt; rùng mình
VD: 寒色 (màu lạnh), 寒心 (rùng mình), 寒冷 (lạnh lẽo)
- Hàn (tiết lạnh, một trong hai mươi tư tiết khí)
VD: 寒中 (trong tiết lạnh), 寒梅 (hoa mai nở trong mùa lạnh), 大寒 (Đại hàn) - hoang vắng; nghèo khổ; hèn mọn
VD: 寒煙 (cảnh tiêu điều), 寒酸 (nghèo nàn), 寒村 (làng nghèo)
Mẹo
- 冬ふゆはさむいけど、かんきは入…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
さむ.い
Onyomi
Ví dụ
寒
い
。
Trời lạnh.
寒
っ
!
Brrr, lạnh quá!
寒天
プレート
Tấm mạ khi trời lạnh
寒中
コンクリート
Xi măng sử dụng vào mùa đông .
寒帯地域
Khu vực hàn đới
寒冷抗体
Kháng thể lạnh
寒
いです
。
Trời lạnh.
寒中帆走
Đi thuyền giữa mùa đông
寒冷時期
Thời kì lạnh
寒帯植物
Thực vật hàn đới
寒中工事
Xây dựng vào mùa đông
寒帯動物
Động vật xứ lạnh

