寛
寛 - KHOAN
寛 (くつろ.ぐ ひろ.い ゆる.やか) — KHOAN
KHOAN
Phát âm
Kunyomi
くつろ.ぐ;ひろ.い;ゆる.やか
Onyomi
カン
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1377/2500
Bộ
見
KIẾN
艹
THẢO
宀
MIÊN 
Nghĩa
- rộng rãi, khoan dung, độ lượng
VD: 寛恕 (tha thứ), 寛大 (rộng lượng), 寛容 (khoan dung)
- nghỉ ngơi; thư giãn; thong dong
- thong thả; thoải mái
VD: 寛座 (ngồi thoải mái)
Ví dụ
寛容
な
教師
Giáo viên độ lượng (khoan dung) .
寛大
すぎる
Quá rộng rãi
寛
は
誰
に
対
しても
寛大
な
心
で
接
する
。
Anh Hiroshi đối xử với bất kỳ ai cũng bằng một tấm lòng bao dung.
寛大
な
(
人
の
性格
が
)
Tính cách phóng khoáng của ai đó
寛
は
私
の
親友
です
。
Hiroshi là bạn thân của tôi.
寛大
に
人
を
許
すように
努
めなさい
。
Cố gắng rộng lượng và tha thứ.
寛
な
態度
が
、
信頼関係
を
築
く
鍵
となる
。
Thái độ khoan dung là chìa khóa để xây dựng lòng tin.
寛大
すぎることが
彼
の
最大
の
欠点
です
。
Quá hào phóng là lỗi lớn nhất của anh ấy.
寛衣
を
着
ていると
、
動
きやすくて
快適
です
。
Khi mặc quần áo rộng rãi, bạn sẽ thấy dễ di chuyển và thoải mái.
寛大
さが
生
まれながら
身
についている
人
もいる
。
Sự hào phóng là bẩm sinh ở một số người.
寛骨臼
の
異常
は
股関節
の
痛
みを
引
き
起
こすことがあります
。
Dị dạng của ổ cối có thể gây ra đau khớp háng.
寛容
は
優
しさと
勘違
いされることがあり
、
優
しさは
弱
さと
間違
われることがある
Có lúc sự khoan dung được hiểu nhầm là lòng tốt và lòng tốt bị tưởng lầm là sự yếu đuối

